Câu tiếng Anh có từ “squint”
70 câu thật có từ squint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ squint
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Take another squint ahead, Phil, and see if you can't give us real good news."
Từ trong câu: squint, take, another, ahead, see, give, real, good
Silas K. Boone, Phil Bradley's Mountain Boys. Nguồn: Project Gutenberg #22279. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can we suppose any of them to be squint-eyed, or even to have a cast in the eye?
Từ trong câu: squint, suppose, eye, even, cast
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Standing in one place and squinting, working with a few muscles for hours a day (or night) could be very fatiguing.
Từ trong câu: squint, stand, place, work, muscle, hour, day, night
«US History/Roaring Twenties and Prohibition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1444 (bản sửa đổi 4530425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Old horsemen squinted their eyes unavailingly; they could not recall a Derby wherein so many good horses had been found wanting.
Từ trong câu: squint, old, eye, recall, many, good, horse, find
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Say, if I stand on the door knob and get a squint over the curtain, could you hold my legs and steady me?
Từ trong câu: squint, stand, door, get, curtain, hold, leg, steady
B. M. Bower, Meadowlark Basin. Nguồn: Project Gutenberg #66651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before he could search the niche, the bank employee crouched down and squinted up the dark hole.
Từ trong câu: niche, squint, search, bank, employee, down, up, dark
Mildred A. Wirt, Dan Carter and the Haunted Castle. Nguồn: Project Gutenberg #41259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng squint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mollie squint | 41 lần |
| squint eyed | 134 lần |
| squint frightfully | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squint trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ squint hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squint gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squint: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.