E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “squint”

64 câu thật có từ squint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: squint nghĩa là nheo mắt. squint là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cross one's eyes as if in strabismus. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ squint

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He took a quiet squint at the engine,--it was as helpless as a boned turkey,--and he found "Charles Homans, his mark," written all over it.

    Từ trong câu: squint, take, quiet, engine, helpless, bone, turkey, find

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On concluding, he looked around to see what impression he had made upon them, but the only response he got from them all was--a squint of the eye!--ED.

    Từ trong câu: squint, conclude, look, around, see, impression, make, response

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng squint

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mollie squint41 lần
squint eyed134 lần
squint frightfully16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ squint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squint trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ squint hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ squint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squint gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squint: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.