Câu tiếng Anh có từ “squint”
64 câu thật có từ squint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squint nghĩa là nheo mắt. squint là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cross one's eyes as if in strabismus. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squint
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His peculiarity was the possession of a supplementary eye, which, as his natural pair squinted horribly, no doubt was very useful.
Từ trong câu: squint, possession, eye, natural, pair, doubt, useful
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rector maintained that physicians contracted a squint which turns their eyes inwardly, while the muscles which roll their eyes upward become palsied.
Từ trong câu: squint, maintain, physician, contract, turn, eye, muscle, roll
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also some dungeon-like rooms below, with walls of vast thickness, and "squints" through which to fire arrows or musket-balls.
Từ trong câu: squint, like, room, below, wall, vast, thickness, fire
Horace N. Pym, Chats in the Book-Room. Nguồn: Project Gutenberg #44810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have generally coal black hair, and very black eyes, which are most commonly graced with that sort of squint which many of the Jews are observed to have.
Từ trong câu: squint, generally, coal, black, hair, eye, commonly, sort
Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng squint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mollie squint | 41 lần |
| squint eyed | 134 lần |
| squint frightfully | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squint trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ squint hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squint gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squint: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.