Câu tiếng Anh có từ “squint”
70 câu thật có từ squint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squint nghĩa là nheo mắt. squint là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cross one's eyes as if in strabismus. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squint
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The crowd swayed against the ropes, and there was laughter and sweating and squinting.
Từ trong câu: squint, crowd, rope, laughter, sweat
James McKimmey, Celebrity. Nguồn: Project Gutenberg #29962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Let's take a squint at the whole article and see how much fire there is in all this smoke."
Từ trong câu: squint, take, whole, article, see, much, fire, smoke
Lester Chadwick, Baseball Joe Around the World; or, Pitching on a Grand Tour. Nguồn: Project Gutenberg #27338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then there is the legal M.P., with one eye fixed on the Queen's, the other squinting at the Treasury Bench.
Từ trong câu: squint, legal, be, eye, fix, bench
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also some dungeon-like rooms below, with walls of vast thickness, and "squints" through which to fire arrows or musket-balls.
Từ trong câu: squint, like, room, below, wall, vast, thickness, fire
Horace N. Pym, Chats in the Book-Room. Nguồn: Project Gutenberg #44810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She does not, however, openly advocate these extreme measures in her book, but there is, nevertheless, a squinting in that direction in several places.
Từ trong câu: squint, however, openly, advocate, extreme, measure, book, nevertheless
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng squint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mollie squint | 41 lần |
| squint eyed | 134 lần |
| squint frightfully | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squint trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ squint hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squint gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squint: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.