Câu tiếng Anh có từ “squander”
85 câu thật có từ squander hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squander nghĩa là phung phí. squander là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: spend thoughtlessly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squander
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They can do just as they please, have fortunes to squander, and riot in luxuries.
Từ trong câu: squander, please, fortune, luxury
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If we squander this opportunity, then we could ultimately find ourselves in trouble.
Từ trong câu: squander, opportunity, ultimately, find, ourselves, trouble
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where can you find your prescriptive right to squander that which would fill the belly of a hungry brother?
Từ trong câu: squander, prescriptive, find, right, fill, belly, hungry, brother
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bomb squandered its most promising game after it declined an exchange which could have pushed Syed toward a tough endgame.
Từ trong câu: squander, bomb, promise, game, decline, exchange, push, toward
«Arimaa/Arimaa Challenge History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85249 (bản sửa đổi 4608731). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Do not think I am avaricious; thank heaven, that is not my defect; but I cannot endure to see money squandered.
Từ trong câu: squander, think, thank, heaven, defect, can, endure, see
Carlo Goldoni, The Comedies of Carlo Goldoni edited with an introduction by Helen Zimmern. Nguồn: Project Gutenberg #33575. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The regular expenses of the war are enormous, without squandering thousands for a few days' use of men who cannot be depended upon.
Từ trong câu: squander, regular, expense, war, enormous, day, use, man
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng squander
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| recklessly squander | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squander
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squander trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ squander hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squander xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squander gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squander?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squander: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.