E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “squander”

85 câu thật có từ squander hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: squander nghĩa là phung phí. squander là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: spend thoughtlessly. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Why, the labour of your life will not make good a tithe of what you have squandered."

    Từ trong câu: squander, labor, life, make, good

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They tell me he has squandered some thousands already, making presents to every one who will accept them.”

    Từ trong câu: squander, tell, already, make, present, every, accept

    Charles Lever, Roland Cashel, Volume I (of II). Nguồn: Project Gutenberg #33468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He that gathereth together by wronging his own soul, gathereth for others, and another will squander away his goods in rioting.

    Từ trong câu: squander, together, wrong, soul, other, another, away, goods

    Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 26: Ecclesiasticus The Challoner Revision. Nguồn: Project Gutenberg #8326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will turn out, in a later book, that Voldemort squanders this potential advantage by meddling in the affairs of Gringotts Bank.

    Từ trong câu: squander, turn, out, late, book, potential, advantage, affair

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Quidditch World Cup», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88946 (bản sửa đổi 3241438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng squander

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • recklessly squander19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ squander

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squander trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ squander hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ squander xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squander gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squander?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squander: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.