Câu tiếng Anh có từ “squander”
89 câu thật có từ squander hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squander nghĩa là phung phí. squander là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: spend thoughtlessly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squander
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We may say it certainly is squandered so far as humanity is concerned.
Từ trong câu: squander, certainly, far, humanity, concern
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By prompt action a good part of the stolen money might perhaps be recovered before it was squandered, therefore the sooner he informed the better.
Từ trong câu: squander, prompt, action, good, part, steal, money, perhaps
J. Macdonald Oxley, Terry's Trials and Triumphs. Nguồn: Project Gutenberg #33754. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They easily fall into vicious habits, squander their earnings, and their children are left without care, to subsist as best they may.
Từ trong câu: subsist, earnings, vicious, earn, squander, easily, fall, habit
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng squander
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| recklessly squander | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squander
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squander trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ squander hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squander xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squander gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squander?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squander: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.