Câu tiếng Anh có từ “squander”
85 câu thật có từ squander hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squander nghĩa là phung phí. squander là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: spend thoughtlessly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squander
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Why, the labour of your life will not make good a tithe of what you have squandered."
Từ trong câu: squander, labor, life, make, good
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They tell me he has squandered some thousands already, making presents to every one who will accept them.”
Từ trong câu: squander, tell, already, make, present, every, accept
Charles Lever, Roland Cashel, Volume I (of II). Nguồn: Project Gutenberg #33468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The carelessness that sends out to women form letters beginning "Dear Sir" has squandered many an advertising appropriation.
Từ trong câu: squander, carelessness, send, out, woman, form, letter, begin
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have never squandered the money of their people in such a phantom expedition as we have been engaged in.
Từ trong câu: squander, never, money, people, phantom, expedition, engage
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These pick-pockets have finished exploiting the Russian aristocracy and "bourgeoisie," squeezed them dry, and squandered what they stole.
Từ trong câu: pocket, dry, aristocracy, pick, squeeze, steal, exploit, squander
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng squander
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| recklessly squander | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squander
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squander trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ squander hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squander xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squander gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squander?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squander: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.