E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “squander”

85 câu thật có từ squander hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: squander nghĩa là phung phí. squander là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: spend thoughtlessly. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He, again, who thirsts alone for power squanders his wealth, despises pleasure, and thinks fame and rank alike worthless without power.

    Từ trong câu: squander, worthless, again, thirst, alone, power, wealth, despise

    480-525? Boethius, The Consolation of Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #14328. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "As soon as the money was in my own hands," continued Ready, "I began to squander it away in all manner of folly.

    “Ngay khi tiền về tay tôi,” Ready tiếp tục, “tôi bắt đầu phung phí nó theo mọi cách điên rồ.

    Từ trong câu: squander, soon, money, hand, continue, ready, begin, away

    Frederick Marryat, Masterman Ready; Or, The Wreck of the "Pacific". Nguồn: Project Gutenberg #21552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By prompt action a good part of the stolen money might perhaps be recovered before it was squandered, therefore the sooner he informed the better.

    Từ trong câu: squander, prompt, action, good, part, steal, money, perhaps

    J. Macdonald Oxley, Terry's Trials and Triumphs. Nguồn: Project Gutenberg #33754. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Next a.m. while Hon. Mrs. were absentee at Dept Store squandering money on hair-pins, I approach Hon. Chair where husband love to dream.

    Từ trong câu: absentee, next, be, mr, store, squander, money, hair

    Wallace Irvin, Hashimura Togo, Domestic Scientist. Nguồn: Project Gutenberg #65189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng squander

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • recklessly squander19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ squander

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squander trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ squander hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ squander xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squander gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squander?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squander: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.