Câu tiếng Anh có từ “squander”
85 câu thật có từ squander hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squander nghĩa là phung phí. squander là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: spend thoughtlessly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squander
"And having thus obtained great honour and reputation, and considerable sums of money, he squandered all the last away.
Từ trong câu: squander, thus, obtain, great, honor, reputation, considerable, sum
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To read through columns of public speeches and police cases and murders in Paris is only to squander valuable time.
Từ trong câu: squander, read, column, public, speech, police, case, murder
J. M. Barrie, My Lady Nicotine: A Study in Smoke. Nguồn: Project Gutenberg #18934. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I often squander an hour or two down in Hester Street, where I have some rare acquaintances among the second-hand dealers.
Từ trong câu: squander, dealer, often, hour, down, street, rare, acquaintance
George Niblo, Atchoo! Sneezes from a Hilarious Vaudevillian. Nguồn: Project Gutenberg #42122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If I were to sit in judgment, I would punish the miserable creatures who squander their natural gifts, and I would turn their hearts to work.
Từ trong câu: squander, sit, judgment, punish, miserable, creature, natural, gift
Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng squander
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- recklessly squander19 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squander
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squander trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ squander hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squander xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squander gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squander?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squander: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.