Câu tiếng Anh có từ “squander”
89 câu thật có từ squander hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squander nghĩa là phung phí. squander là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: spend thoughtlessly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squander
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Bomb had squandered four games in which it was up by at least a horse.
Từ trong câu: squander, bomb, four, game, up, least, horse
«Arimaa/Arimaa Challenge History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85249 (bản sửa đổi 4608731). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Unknown Millions had been squandered and not one public undertaking was completed.
Từ trong câu: squander, unknown, public, undertake, complete
Henry S. Beebe, The History of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #36524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Like many, Murdock knew the opportunities that had been squandered.
Từ trong câu: squander, like, many, know, opportunity
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
When he had squandered what she had left him, he would probably get a living as a medium in Vienna.
Từ trong câu: squander, leave, probably, get, live, medium
F. Marion Crawford, Cecilia: A Story of Modern Rome. Nguồn: Project Gutenberg #31723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After squandering away his own patrimony, he had ruined his mother and two sisters, and subsisted now entirely by gambling and borrowing.
Từ trong câu: squander, away, ruin, mother, sister, subsist, now, entirely
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Their wealth had been squandered generations ago and the Gaunts now live in isolated squalor, hating everyone who are not pure-blood wizards.
Từ trong câu: squander, wealth, generation, ago, now, live, isolate, hate
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Marvolo Gaunt», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54910 (bản sửa đổi 4540122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng squander
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| recklessly squander | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squander
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squander trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ squander hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squander xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squander gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squander?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squander: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.