Câu tiếng Anh có từ “spy”
266 câu thật có từ spy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spy nghĩa là gián điệp. spy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a secret watcher; someone who secretly watches other people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spy
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I carry arms for York, and I will suffer no spy within their lines.
Từ trong câu: spy, carry, within, suffer, arm, line
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"A spy and an adventurer Stefan Loristan has always been and always will be," she said.
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Step on the spy and your ice skates will go away.
Từ trong câu: spy, skate, step, ice, go, away
«Chip's Challenge/Levels 1-20», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428882 (bản sửa đổi 3866110). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Will you believe it, I was twenty days at Constantinople, and was watched all the time by spies.
Từ trong câu: spy, twenty, believe, day, watch, time
Wilfrid Scawen Blunt, My diaries, being a personal narrative of events 1888-1914, Part 1 (1888-1900). Nguồn: Project Gutenberg #79491. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“The last man to leave this room will smash the skull of this spy.”
Từ trong câu: smash, spy, last, man, leave, room
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are spies over the whole country--he will inevitably be taken.”
Từ trong câu: inevitably, spy, whole, country, take
Charles Lever, The O'Donoghue: Tale of Ireland Fifty Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #32340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That the spy will fabricate his information is a mere commonplace.
Từ trong câu: fabricate, spy, information, mere
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Do you think he will hang us as spies?" asked Marcel, gruesomely.
“Anh có nghĩ hắn sẽ treo cổ chúng ta vì tội làm gián điệp không?” Marcel hỏi một cách khủng khiếp.
Từ trong câu: gruesomely, think, hang, spy, ask
Joseph A. Altsheler, In Hostile Red. Nguồn: Project Gutenberg #41050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Yes, we'll make it a hard place for you before you get out of it, you infernal spy," &c.
Từ trong câu: infernal, yes, make, hard, place, get, out, spy
William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spy trong kho câu?
- Kho câu có 266 câu có từ spy hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spy: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.