Câu tiếng Anh có từ “spy”
269 câu thật có từ spy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spy nghĩa là gián điệp. spy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a secret watcher; someone who secretly watches other people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They were actually American spies trying to figure out what the Russians were doing.
Từ trong câu: spy, actually, try, figure, out, do
«Richard and Mary Parker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=704103 (bản sửa đổi 10107155). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Well, when I was visiting you, he made a little spy of me.
Từ trong câu: spy, well, visit, make, little
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For a while the Spy bore this treatment patiently; but he was biding his time, and at last had his revenge.
Từ trong câu: patiently, spy, bore, treatment, time, last, revenge
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For there were many spies prowling about and eavesdroppers, observing what was being said and done on such occasions.
Từ trong câu: prowl, many, spy, observe, occasion
165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The marsh was steaming in the strong sun, and the outline of the Spy-glass trembled through the haze.
Từ trong câu: outline, strong, sun, spy, glass
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pan Tchedesky to-day tiptoed into our room when the spy was having his lunch.
Từ trong câu: tiptoe, pan, day, room, spy, lunch
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just about the same time, the sun had gone down behind the Spy-glass, and as the fog was collecting rapidly, it began to grow dark in earnest.
Từ trong câu: collect, time, sun, go, down, behind, spy, glass
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The two accomplices were standing close together, looking into each other's eyes, the major uneasy and irritated, the spy cunning.
Từ trong câu: irritated, stand, close, together, look, eye, major, uneasy
Maurice Leblanc, The Woman of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #34931. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spy trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ spy hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spy: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.