Câu tiếng Anh có từ “spy”
234 câu thật có từ spy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spy nghĩa là gián điệp. spy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a secret watcher; someone who secretly watches other people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A trap was set for us, but we escaped it, because a trusted spy discovered Koch’s treachery.
Từ trong câu: spy, treachery, trap, set, escape, because, trust, discover
Jos. E. Badger, The Texas Hawks; or, The Strange Decoy. Nguồn: Project Gutenberg #66248. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Four of them starred him as "Matt Helm", a spy like James Bond.
Từ trong câu: helm, four, star, spy, like, bond
«Dean Martin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49417 (bản sửa đổi 9221158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Neither could he remain silent, a tacit spy of her meditation.
Từ trong câu: tacit, neither, remain, silent, spy, meditation
Bret Harte, A Sappho of Green Springs. Nguồn: Project Gutenberg #2867. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even De Trauttenberg, the tall, patient, middle-aged woman in whom she had reposed such confidence, was their spy!
Từ trong câu: repose, even, tall, patient, middle, age, woman, confidence
William Le Queux, The Great Court Scandal. Nguồn: Project Gutenberg #41005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Books were circulated in opposition to Mr. Clarkson's; resort was had to the public papers, and he was denounced as a spy.
Từ trong câu: circulate, book, opposition, mr, resort, public, paper, denounce
Catharine Esther Beecher, An Essay on Slavery and Abolitionism With reference to the duty of American females. Nguồn: Project Gutenberg #26123. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spy trong kho câu?
- Kho câu có 234 câu có từ spy hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spy: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.