Câu tiếng Anh có từ “spy”
269 câu thật có từ spy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spy nghĩa là gián điệp. spy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a secret watcher; someone who secretly watches other people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
That must be a Russian agent, a spy, for this is the question.
Từ trong câu: spy, agent, question
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Spies and secret agents must need to make themselves known to other agents, in order to collect information from others.
Từ trong câu: spy, secret, agent, need, make, themselves, know, order
«Objective-C Programming/in depth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12293 (bản sửa đổi 4666681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From time immemorial the spy has been one of the most dangerous factors with which military men have had to deal.
Từ trong câu: spy, dangerous, time, factor, military, man, deal
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 124, January 23, 1915: The girl kidnaper; or, Nick Carter's up-to-date clew.. Nguồn: Project Gutenberg #69385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Great, indeed, must have been Jackson's excitement, when he suffered himself to be persuaded, that Louallier could successfully be prosecuted as a spy.
Từ trong câu: spy, successfully, prosecute, great, indeed, excitement, suffer, himself
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have watched you this half hour from the window; you must forgive my being such a spy, but for a long time I have fancied I hardly know what.
Từ trong câu: spy, watch, half, hour, window, forgive, long, time
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Books were circulated in opposition to Mr. Clarkson's; resort was had to the public papers, and he was denounced as a spy.
Từ trong câu: circulate, book, opposition, mr, resort, public, paper, denounce
Catharine Esther Beecher, An Essay on Slavery and Abolitionism With reference to the duty of American females. Nguồn: Project Gutenberg #26123. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spy trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ spy hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spy: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.