Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spy”

269 câu thật có từ spy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spy nghĩa là gián điệp. spy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a secret watcher; someone who secretly watches other people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spy

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • As for the spies, there is no question as to the treatment needed.

    Từ trong câu: spy, question, treatment, need

    Theodore Roosevelt, Roosevelt in the Kansas City Star: War-time Editorials. Nguồn: Project Gutenberg #67811. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Certainly here there was no one to spy upon them.

    Từ trong câu: spy, certainly

    978?- Murasaki Shikibu, The tale of Genji. Nguồn: Project Gutenberg #66057. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are spies over the whole country--he will inevitably be taken.”

    Từ trong câu: inevitably, spy, whole, country, take

    Charles Lever, The O'Donoghue: Tale of Ireland Fifty Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #32340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For there were many spies prowling about and eavesdroppers, observing what was being said and done on such occasions.

    Từ trong câu: prowl, many, spy, observe, occasion

    165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there was a little doubt about the date, and then somehow the spy-hunting sport took up general attention.

    Từ trong câu: sport, somehow, spy, hunting, little, doubt, date, hunt

    Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some times there is need for the spy to be intentionally detected by the opposition.

    Từ trong câu: intentionally, time, need, spy, detect, opposition

    «On spies and stratagems/Agent», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267190 (bản sửa đổi 3469293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Obviously, there was hatred between that police spy and the galley-slave.

    Từ trong câu: obviously, hatred, police, spy, slave

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spy glass1.139 lần
spy glasses126 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spy trong kho câu?
Kho câu có 269 câu có từ spy hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spy: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.