Câu tiếng Anh có từ “sprawl”
127 câu thật có từ sprawl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sprawl nghĩa là ngổn ngang. sprawl là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sit or lie with one's limbs spread out. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sprawl
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The resulting urban sprawl has given other cities and counties more population growth.
Từ trong câu: sprawl, result, urban, give, city, county, population, growth
«San Francisco Bay Area», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54984 (bản sửa đổi 10207672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many negative impacts have been associated with urban sprawl.
Từ trong câu: sprawl, many, negative, impact, associate, urban
«Lentis/Zoning Laws in the United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450091 (bản sửa đổi 4672902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Single-use zoning has propagated suburban and urban sprawl causing increased car usage as opposed to public transportation, biking, and walking.
Từ trong câu: sprawl, single, use, zone, suburban, urban, cause, increase
«Lentis/Pedestrians and Walkability in Cities and Suburbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305965 (bản sửa đổi 4338314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Archeological diggings have unearthed the remains of streets, houses, sprawling palaces, and huge piles of slag left from its iron industry.
Từ trong câu: sprawl, remain, street, house, palace, huge, pile, leave
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Sprawl has also been linked with urban decay in city centers when people left city centers to settle in low-density suburbs.
Từ trong câu: sprawl, link, urban, decay, city, center, people, leave
«Lentis/Zoning Laws in the United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450091 (bản sửa đổi 4672902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
European cities have done a better job at containing suburban sprawl.
Từ trong câu: suburban, sprawl, city, better, job, contain
«Adventist Youth Honors Answer Book/ADRA/Urban Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84530 (bản sửa đổi 4494327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Casey went sprawling to the floor, and lay there loosely, with mouth agape, in perfect simulation of a man who has been knocked out.
Từ trong câu: simulation, go, sprawl, floor, lay, loosely, mouth, perfect
Leroy Scott, Children of the Whirlwind. Nguồn: Project Gutenberg #3321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A lack of growth management has led to massive urban sprawl in the area.
Từ trong câu: urban, lack, growth, management, lead, massive, sprawl, area
«Central Florida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=152827 (bản sửa đổi 10541543). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sprawl
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sprawl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sprawl trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ sprawl hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sprawl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sprawl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sprawl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sprawl: Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.