Câu tiếng Anh có từ “sprawl”
127 câu thật có từ sprawl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sprawl nghĩa là ngổn ngang. sprawl là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an aggregation or continuous network of urban communities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sprawl
This push underground could reduce urban sprawl by pulling utilities from the urban extent to under the city.
Từ trong câu: sprawl, push, underground, reduce, urban, pull, utility, extent
«Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Finnish Underground», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=454002 (bản sửa đổi 4278008). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As I made my entrance into the arena I caught my foot in the carpet and down I went sprawling on my face.
Từ trong câu: sprawl, make, entrance, arena, catch, foot, carpet, down
Whimsical Walker, From sawdust to Windsor Castle. Nguồn: Project Gutenberg #76741. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Suddenly he saw that dark spots were forming on the great fur rug that sprawled across the black stone floor.
Từ trong câu: rug, sprawl, suddenly, saw, dark, spot, form, great
Samuel R. Delany, Captives of the Flame. Nguồn: Project Gutenberg #41905. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For decades, Sydney's urban development has heavily relied on an outward-expanding "urban sprawl" model.
Trong nhiều thập kỷ, sự phát triển đô thị của Sydney chủ yếu dựa vào mô hình "mở rộng đô thị" mở rộng ra bên ngoài.
Từ trong câu: expand, rely, outward, decade, development, urban, sprawl, heavily
«Transportation Planning Casebook/Transit Oriented Development policies in New South Wales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483473 (bản sửa đổi 4637026). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sprawl
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sprawl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sprawl trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ sprawl hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sprawl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sprawl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sprawl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sprawl: Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.