Câu tiếng Anh có từ “sprawl”
127 câu thật có từ sprawl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sprawl nghĩa là ngổn ngang. sprawl là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sit or lie with one's limbs spread out. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sprawl
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The next moment he was sprawling on the floor.
Từ trong câu: sprawl, next, moment, floor
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Suddenly he saw that dark spots were forming on the great fur rug that sprawled across the black stone floor.
Từ trong câu: rug, sprawl, suddenly, saw, dark, spot, form, great
Samuel R. Delany, Captives of the Flame. Nguồn: Project Gutenberg #41905. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sprawl
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sprawl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sprawl trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ sprawl hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sprawl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sprawl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sprawl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sprawl: Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.