E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sprawl”

127 câu thật có từ sprawl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sprawl nghĩa là ngổn ngang. sprawl là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sit or lie with one's limbs spread out. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sprawl

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The cover art features Gaga sprawled on a white car in a parking spot marked "DISEASE".

    Từ trong câu: sprawl, cover, art, feature, white, car, park, spot

    «Disease (Lady Gaga song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144629 (bản sửa đổi 10624089). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Next moment little Blood sprang two feet in the air, and fell sprawling to the ground.

    Từ trong câu: sprawl, next, moment, little, blood, spring, foot, air

    Gordon Stables, Shoulder to shoulder. Nguồn: Project Gutenberg #76046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sprawling, sliding, feet shooting in any direction as the footing gave, he struggled to stop his progress.

    Từ trong câu: sprawl, slide, foot, shoot, direction, give, struggle, stop

    Harold Titus, "I Conquered". Nguồn: Project Gutenberg #35866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I see the boys lying asleep between shifts, their enormous straw hats covering their faces as they sprawl.

    Từ trong câu: sprawl, see, boy, lie, asleep, shift, enormous, straw

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The area features many secret caves and a huge sprawling underwater area filled with ancient ruins.

    Từ trong câu: huge, cave, area, feature, many, secret, sprawl, underwater

    «Super Mario Sunshine/Isle Delfino», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434184 (bản sửa đổi 3929833). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sprawl

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
urban sprawl95 lần
suburban sprawl14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sprawl

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sprawl trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ sprawl hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sprawl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sprawl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sprawl?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sprawl: Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.