Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sprawl”

127 câu thật có từ sprawl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sprawl nghĩa là ngổn ngang. sprawl là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sit or lie with one's limbs spread out. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sprawl

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Singapore is an island, which means (with limited exceptions) there can be no more urban sprawl.

    Từ trong câu: sprawl, island, mean, limit, exception, urban

    «Transportation Deployment Casebook/Singapore MRT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465471 (bản sửa đổi 4376599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This push underground could reduce urban sprawl by pulling utilities from the urban extent to under the city.

    Từ trong câu: sprawl, push, underground, reduce, urban, pull, utility, extent

    «Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Finnish Underground», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=454002 (bản sửa đổi 4278008). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then I shall tell you more--if you can stand more after this--fourteen sprawling and vacuous pages.

    Từ trong câu: sprawl, tell, stand, fourteen, page

    Henry James, The Letters of Henry James (Vol. II). Nguồn: Project Gutenberg #38035. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could imagine the great goggle-eyed fellow sprawled high near the roof of the jungle, clutching the leaves with his vacuum-cupped toes.

    Từ trong câu: sprawl, vacuum, imagine, great, eye, fellow, high, near

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In principle, compact development near public transport can reduce urban sprawl and support lower car dependency.

    Từ trong câu: compact, principle, development, near, public, transport, reduce, urban

    «Transportation Planning Casebook/Transit Oriented Development policies in New South Wales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483473 (bản sửa đổi 4637026). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sprawl

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
urban sprawl95 lần
suburban sprawl14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sprawl

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sprawl trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ sprawl hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sprawl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sprawl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sprawl?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sprawl: Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.