Câu tiếng Anh có từ “spontaneous”
157 câu thật có từ spontaneous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spontaneous nghĩa là tự phát. spontaneous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: happening or arising without apparent external cause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spontaneous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is spontaneous, usually unplanned, though the people may have interests in common.
Từ trong câu: spontaneous, usually, though, people, interest, common
«Conversation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67925 (bản sửa đổi 10287652). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They may not believe that the creation of the universe happened because of a spontaneous event.
Từ trong câu: spontaneous, believe, creation, universe, happen, because, event
«Deism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33426 (bản sửa đổi 10645244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A young man may desire the rewards of great achievement without having any spontaneous impulse toward the activities which lead to achievement.
Từ trong câu: spontaneous, young, man, desire, reward, great, achievement, impulse
Bertrand Russell, Political Ideals. Nguồn: Project Gutenberg #4776. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These last benefits may also be granted by the executive power to the spontaneous immigration.
Từ trong câu: immigration, spontaneous, executive, last, benefit, grant, power
Carlos María de Pena, The Oriental Republic of Uruguay at the World's Columbian Exhibition, Chicago, 1893. Nguồn: Project Gutenberg #42879. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Again, a memorized argument cannot carry with it the force and the conviction that may be found in an effort of a more spontaneous character.
Từ trong câu: memorize, again, argument, can, carry, force, conviction, find
George K. Pattee, Practical Argumentation. Nguồn: Project Gutenberg #6473. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spontaneous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spontaneous combustion | 139 lần |
| spontaneous fission | 26 lần |
| spontaneous abortion | 29 lần |
| spontaneous generation | 111 lần |
| spontaneous emission | 21 lần |
| spontaneous outburst | 35 lần |
| spontaneous effusion | 17 lần |
| spontaneous productions | 26 lần |
| spontaneous outpouring | 12 lần |
| spontaneous symmetry | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spontaneous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spontaneous trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ spontaneous hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spontaneous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spontaneous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spontaneous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spontaneous: Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.