Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spontaneous”

164 câu thật có từ spontaneous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spontaneous nghĩa là tự phát. spontaneous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: happening or arising without apparent external cause. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spontaneous

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We expect a great man to be a good reader; or in proportion to the spontaneous power should be the assimilating power.

    Từ trong câu: assimilate, spontaneous, expect, great, man, good, reader, proportion

    R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To minimize the danger of spontaneous ignition in storing coal, the piles should be thoroughly ventilated.

    Từ trong câu: minimize, ventilate, danger, spontaneous, store, coal, pile, thoroughly

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He understands, too, that it is more important that a joke on the stage should be spontaneous than witty.

    Từ trong câu: witty, understand, important, joke, stage, spontaneous

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spontaneous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spontaneous combustion139 lần
spontaneous fission26 lần
spontaneous abortion29 lần
spontaneous generation111 lần
spontaneous emission21 lần
spontaneous outburst35 lần
spontaneous effusion17 lần
spontaneous productions26 lần
spontaneous outpouring12 lần
spontaneous symmetry18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spontaneous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spontaneous trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ spontaneous hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spontaneous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spontaneous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spontaneous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spontaneous: Câu phủ định (23 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.