Câu tiếng Anh có từ “spontaneous”
164 câu thật có từ spontaneous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spontaneous nghĩa là tự phát. spontaneous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: happening or arising without apparent external cause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spontaneous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The other dials are moved by spontaneous advances at stated times.
Từ trong câu: spontaneous, dial, move, advance, state, time
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These last benefits may also be granted by the executive power to the spontaneous immigration.
Từ trong câu: immigration, spontaneous, executive, last, benefit, grant, power
Carlos María de Pena, The Oriental Republic of Uruguay at the World's Columbian Exhibition, Chicago, 1893. Nguồn: Project Gutenberg #42879. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hegel boasts that the movement of dialectic is at once necessary and spontaneous: in reality it goes beyond experience and is unverified by it.
Từ trong câu: boast, reality, spontaneous, movement, once, necessary, go, beyond
428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Blockbuster was aware that consumer attitudes were changing; spontaneous trips to the video store were replaced by mail order movies.
Từ trong câu: blockbuster, aware, consumer, attitude, change, spontaneous, trip, video
«Lentis/Online Shopping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365931 (bản sửa đổi 4597413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Much as our lonely heroine loved her loneliness, she was greatly touched by their spontaneous kindness, but she was alarmed by it too.
Từ trong câu: loneliness, heroine, much, lonely, love, greatly, touch, spontaneous
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spontaneous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spontaneous combustion | 139 lần |
| spontaneous fission | 26 lần |
| spontaneous abortion | 29 lần |
| spontaneous generation | 111 lần |
| spontaneous emission | 21 lần |
| spontaneous outburst | 35 lần |
| spontaneous effusion | 17 lần |
| spontaneous productions | 26 lần |
| spontaneous outpouring | 12 lần |
| spontaneous symmetry | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spontaneous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spontaneous trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ spontaneous hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spontaneous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spontaneous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spontaneous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spontaneous: Câu phủ định (23 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.