Câu tiếng Anh có từ “spontaneous”
163 câu thật có từ spontaneous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spontaneous nghĩa là tự phát. spontaneous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: happening or arising without apparent external cause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spontaneous
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A spontaneous reaction is a reaction that will proceed without any outside energy or driving force.
Từ trong câu: spontaneous, reaction, proceed, outside, energy, drive, force
«Chemical Equilibrium», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96119 (bản sửa đổi 2625898). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And these spontaneous elements (to discover them will be our task) determine his relation to his child.
Từ trong câu: spontaneous, element, discover, task, determine, relation, child
Bronislaw Malinowski, The Family among the Australian Aborigines, a Sociological Study. Nguồn: Project Gutenberg #48865. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Firstly, we will look at the sincerity versus spontaneous view point of emotional authenticity.
Từ trong câu: versus, spontaneous, firstly, sincerity, look, view, point, emotional
«Motivation and emotion/Book/2019/Emotional authenticity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252417 (bản sửa đổi 2336703). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
About twenty-five percent of all women will have a spontaneous abortion during their lives.
Từ trong câu: abortion, spontaneous, twenty, five, percent, woman, life
«Abortion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13804 (bản sửa đổi 11011615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spontaneous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spontaneous combustion | 139 lần |
| spontaneous fission | 26 lần |
| spontaneous abortion | 29 lần |
| spontaneous generation | 111 lần |
| spontaneous emission | 21 lần |
| spontaneous outburst | 35 lần |
| spontaneous effusion | 17 lần |
| spontaneous productions | 26 lần |
| spontaneous outpouring | 12 lần |
| spontaneous symmetry | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spontaneous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spontaneous trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ spontaneous hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spontaneous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spontaneous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spontaneous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spontaneous: Câu phủ định (23 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.