Câu tiếng Anh có từ “spontaneous”
164 câu thật có từ spontaneous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spontaneous nghĩa là tự phát. spontaneous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: happening or arising without apparent external cause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spontaneous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Numerous experiments have led to the conclusion that this is also the cause for spontaneous combustion.
Từ trong câu: spontaneous, numerous, experiment, lead, conclusion, cause, combustion
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"England, on the other hand, and France have encouraged the free and spontaneous life of democratic peoples.
Từ trong câu: spontaneous, hand, encourage, free, life, democratic, people
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From every part of my empire there has been a spontaneous and enthusiastic rally to our common flag.
Từ trong câu: spontaneous, every, part, empire, enthusiastic, rally, common, flag
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Scherzo has always seemed to us an inspiration--as much as the storm; so original and powerful, so tuneful in its picturesque, spontaneous gaiety.
Từ trong câu: spontaneous, always, seem, inspiration, much, storm, original, powerful
Alexander Teetgen, Beethoven's symphonies critically discussed. Nguồn: Project Gutenberg #40849. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There have been others due to what has been termed spontaneous combustion.
Từ trong câu: combustion, spontaneous, other, due, term
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1929 01 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417732 (bản sửa đổi 4540307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spontaneous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spontaneous combustion | 139 lần |
| spontaneous fission | 26 lần |
| spontaneous abortion | 29 lần |
| spontaneous generation | 111 lần |
| spontaneous emission | 21 lần |
| spontaneous outburst | 35 lần |
| spontaneous effusion | 17 lần |
| spontaneous productions | 26 lần |
| spontaneous outpouring | 12 lần |
| spontaneous symmetry | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spontaneous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spontaneous trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ spontaneous hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spontaneous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spontaneous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spontaneous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spontaneous: Câu phủ định (23 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.