Câu tiếng Anh có từ “spontaneous”
164 câu thật có từ spontaneous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spontaneous nghĩa là tự phát. spontaneous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: happening or arising without apparent external cause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spontaneous
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Hamlen responded to Merry's spontaneous vivacity, and both were in the best of spirits as they walked toward the shelter.
Từ trong câu: spontaneous, respond, best, spirit, walk, toward, shelter
William Dana Orcutt, The Bachelors: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She loved it--the spontaneous gaiety of it all, the round-eyed children that crowded to her, noisily clamoring to have their "things" put on.
Từ trong câu: spontaneous, noisily, love, gaiety, round, eye, child, crowd
Jane Abbott, Happy House. Nguồn: Project Gutenberg #32053. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He always spoke of “the infant Saviour,” “our Heavenly Father,” etc. The poor man had no natural, spontaneous human speech.
Từ trong câu: infant, heavenly, spontaneous, always, speak, father, poor, man
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He found that the alcoholized dogs in his kennel were lacking in spontaneous activity and in alertness in retrieving a ball.
Từ trong câu: retrieve, find, dog, lack, spontaneous, activity, ball
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spontaneous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spontaneous combustion | 139 lần |
| spontaneous fission | 26 lần |
| spontaneous abortion | 29 lần |
| spontaneous generation | 111 lần |
| spontaneous emission | 21 lần |
| spontaneous outburst | 35 lần |
| spontaneous effusion | 17 lần |
| spontaneous productions | 26 lần |
| spontaneous outpouring | 12 lần |
| spontaneous symmetry | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spontaneous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spontaneous trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ spontaneous hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spontaneous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spontaneous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spontaneous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spontaneous: Câu phủ định (23 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.