Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spiral”

157 câu thật có từ spiral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spiral nghĩa là xoắn ốc. spiral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in the shape of a coil. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spiral

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The employment of spiral springs in connection with cylindrical pedestals and boxes.

    Từ trong câu: spiral, employment, spring, connection, pedestal, box

    Baldwin Locomotive Works, Illustrated Catalogue of Locomotives; Baldwin Locomotive Works. Nguồn: Project Gutenberg #39329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each spiral had its bearing in a spiral recess in the pedestal.

    Từ trong câu: recess, spiral, pedestal, bear

    Baldwin Locomotive Works, Illustrated Catalogue of Locomotives; Baldwin Locomotive Works. Nguồn: Project Gutenberg #39329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nonchalantly, Bukal threw them a salute, and brought the disc round in a lazy, climbing spiral.

    Từ trong câu: nonchalantly, spiral, throw, bring, disc, round, lazy, climb

    Dwight V. Swain, Planet of Dread. Nguồn: Project Gutenberg #66328. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The abnormally high speeds of the spiral nebulae are apparently a very strong objection to the hypothesis.

    Từ trong câu: hypothesis, abnormally, high, speed, spiral, apparently, strong, objection

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In others it follows a skew path forming a helico-spiral pattern.

    Từ trong câu: skew, other, follow, path, form, spiral, pattern

    «Spiral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167867 (bản sửa đổi 10094314). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One of the buzzards had executed his last graceful, if heavy spiral, and was in a nose dive to death.

    Từ trong câu: buzzard, execute, last, graceful, heavy, spiral, nose, dive

    James French Dorrance, The long arm of the Mounted. Nguồn: Project Gutenberg #73900. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The video stars Grande and Azalea performing choreography with backup dancers against spiral backgrounds.

    Từ trong câu: choreography, video, star, perform, backup, dancer, spiral, background

    «Problem (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458337 (bản sửa đổi 10341116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spiral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spiral galaxies94 lần
spiral staircase353 lần
spiral galaxy92 lần
spiral staircases28 lần
spiral stair73 lần
spiral stairway41 lần
downward spiral57 lần
logarithmic spiral14 lần
spiral valve31 lần
spiral univalves10 lần
barred spiral28 lần
spiral grooves11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spiral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spiral trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ spiral hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spiral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spiral gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spiral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spiral: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu bị động có by (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.