Câu tiếng Anh có từ “spiral”
157 câu thật có từ spiral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spiral nghĩa là xoắn ốc. spiral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in the shape of a coil. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spiral
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This shell is a spiral that has never been either named or copied.
Từ trong câu: spiral, shell, never, either, name, copy
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Shining One stretched out a slow spiral, and as it did so I saw the bravest thing man has ever witnessed.
Từ trong câu: witness, spiral, slow, shine, stretch, out, saw, thing
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In resent years the Trainz forum has been going on a downward spiral.
Từ trong câu: resent, year, forum, go, downward, spiral
«Trainz/Using the Trainz Discussions Forums», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158487 (bản sửa đổi 3268273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spiral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spiral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spiral trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ spiral hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spiral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spiral gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spiral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spiral: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu bị động có by (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.