Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spiral”

157 câu thật có từ spiral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spiral nghĩa là xoắn ốc. spiral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in the shape of a coil. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spiral

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • People who are mistreated could internalise blame, which would keep the downward spiral going.

    Từ trong câu: spiral, mistreat, people, blame, keep, downward, go

    «Motivation and emotion/Book/2023/Abusive supervision», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298220 (bản sửa đổi 2754154). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Many bumps form one continuous spiral that can include information.

    Từ trong câu: continuous, spiral, many, bump, form, include, information

    «DVD», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7613 (bản sửa đổi 10615838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It could gyrate in a spiral, or spin on its axis in a rectilinear path like a rifled bullet.

    Từ trong câu: axis, spiral, spin, path, like, bullet

    Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Spiral patterns can be seen arising from the initial gradient, at the end patterns brake and the system ends in chaos.

    Từ trong câu: gradient, spiral, pattern, see, arise, initial, end, brake

    «Cellular Automata/Examples of Plankton and Fish Dynamics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42733 (bản sửa đổi 3354656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Good faith can be a spiral that endlessly moves on.

    Từ trong câu: endlessly, good, faith, spiral, move

    United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In addition to the classifications mentioned above, there are a number of galaxies that can not be readily classified into an elliptical or spiral morphology.

    Ngoài những cách phân loại được đề cập ở trên, còn có một số thiên hà không thể dễ dàng phân loại thành hình thái elip hoặc xoắn ốc.

    Từ trong câu: morphology, addition, classification, mention, above, number, readily, classify

    «Observing the Sky from 30°S/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241401 (bản sửa đổi 4110326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spiral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spiral galaxies94 lần
spiral staircase353 lần
spiral galaxy92 lần
spiral staircases28 lần
spiral stair73 lần
spiral stairway41 lần
downward spiral57 lần
logarithmic spiral14 lần
spiral valve31 lần
spiral univalves10 lần
barred spiral28 lần
spiral grooves11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spiral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spiral trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ spiral hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spiral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spiral gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spiral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spiral: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu bị động có by (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.