Câu tiếng Anh có từ “spiral”
157 câu thật có từ spiral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spiral nghĩa là xoắn ốc. spiral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in the shape of a coil. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spiral
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In some the planets were dancing up and down in spiral lines.
Từ trong câu: spiral, planet, dance, up, down, line
John William, Sir Dawson, Some Salient Points in the Science of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #59658. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What was wanting to Balzac in the hell of life, whose every spiral he descended, was virginity in love and ingenuousness in poetry.
Từ trong câu: spiral, want, hell, life, every, descend, love, poetry
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When Al opened his eyes, Oakey was decelerating the circular ship into a spiral that would set it down on the planet.
Từ trong câu: circular, spiral, open, eye, ship, set, down, planet
R. R. Winterbotham, Three Spacemen Left to Die!. Nguồn: Project Gutenberg #66416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spiral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spiral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spiral trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ spiral hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spiral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spiral gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spiral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spiral: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu bị động có by (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.