Câu tiếng Anh có từ “spectrum”
143 câu thật có từ spectrum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spectrum nghĩa là quang phổ. spectrum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an ordered array of the components of an emission or wave. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spectrum
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Sunlight is not filtered by the atmosphere, so they work with a different spectrum.
Từ trong câu: spectrum, sunlight, filter, atmosphere, work, different
«Space Transport and Engineering Methods/Resource Extraction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266239 (bản sửa đổi 4389008). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Make sure that the full spectrum of method requirements is covered by the methods chosen.
Từ trong câu: spectrum, make, sure, full, method, requirement, cover, choose
«Business process management/Insufficient execution methods - six sigma falls short», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81025 (bản sửa đổi 1404000). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These sounds are reflected by objects in the environment giving rise to a unique “auditory power spectrum signature” for each type of object.
Từ trong câu: spectrum, sound, reflect, object, environment, give, rise, unique
«Intelligent Plastic Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218260 (bản sửa đổi 4533733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The spectrum of the neutron stars is the same as the hypothesized black holes, but can be distinguished by their masses.
Từ trong câu: hypothesize, spectrum, star, black, hole, distinguish, mass
«Messier Index/M31», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205697 (bản sửa đổi 2691195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, nationalism has been criticized by scholars across the political spectrum.
Từ trong câu: nationalism, however, criticize, scholar, across, political, spectrum
«Criticism of nationalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1192678 (bản sửa đổi 10897931). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spectrum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| autism spectrum | 179 lần |
| electromagnetic spectrum | 173 lần |
| nmr spectrum | 104 lần |
| emission spectrum | 79 lần |
| absorption spectrum | 69 lần |
| infrared spectrum | 47 lần |
| atomic spectrum | 63 lần |
| spectrum disorders | 76 lần |
| mutant spectrum | 33 lần |
| spectrum disorder | 132 lần |
| solar spectrum | 76 lần |
| bipolar spectrum | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spectrum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spectrum trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ spectrum hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spectrum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spectrum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spectrum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spectrum: Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.