Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spectrum”

143 câu thật có từ spectrum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spectrum nghĩa là quang phổ. spectrum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an ordered array of the components of an emission or wave. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spectrum

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • And in these few words we have what one might call the spectrum of love, the analysis of love.

    Từ trong câu: spectrum, word, call, love, analysis

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Recent types may work outside the visible spectrum.

    Từ trong câu: spectrum, recent, type, work, outside, visible

    «List of telescope types», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4384 (bản sửa đổi 9663512). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These lines, and those of many other spectra, may even be grouped into series, and the relations between them expressed in mathematical form.

    Từ trong câu: spectrum, line, many, even, group, series, relation, express

    Edward Salisbury, 1849-1935 [Contributor] Dana, A century of science in America. Nguồn: Project Gutenberg #73605. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her experience with a large number of siblings may certainly have contributed to her understanding of the varying child identities and spectrums that exist.

    Kinh nghiệm của cô với nhiều anh chị em chắc chắn có thể đã góp phần giúp cô hiểu được những đặc điểm và phạm vi khác nhau của trẻ em đang tồn tại.

    Từ trong câu: understanding, exist, vary, certainly, identity, large, spectrum, contribute

    «Women's writing Before Woolf: A Social Reference/Maria Edgeworth (1768-1849) (2)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450110 (bản sửa đổi 4361497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spectrum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
autism spectrum179 lần
electromagnetic spectrum173 lần
nmr spectrum104 lần
emission spectrum79 lần
absorption spectrum69 lần
infrared spectrum47 lần
atomic spectrum63 lần
spectrum disorders76 lần
mutant spectrum33 lần
spectrum disorder132 lần
solar spectrum76 lần
bipolar spectrum37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spectrum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spectrum trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ spectrum hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spectrum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spectrum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spectrum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spectrum: Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.