E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spectrum”

143 câu thật có từ spectrum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spectrum nghĩa là quang phổ. spectrum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an ordered array of the components of an emission or wave. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spectrum

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Rather, you would see a gradual spectrum of change.

    Từ trong câu: spectrum, gradual, rather, see, change

    «The Four-Field Approach: Four Approaches within the Guiding Narrative», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • This signature management would apply across the entire spectrum of the senses and not just radar or electronic ranges.

    Từ trong câu: spectrum, radar, signature, management, apply, across, entire, sense

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lines would be found in the spectrum derived from one source that were not present in a spectrum derived from another source.

    Từ trong câu: spectrum, line, find, derive, source, present, another

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or stuff that is collectively owned--would that be the radio spectrum or a public park?

    Từ trong câu: radio, spectrum, stuff, own, public, park

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spectrum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
autism spectrum179 lần
electromagnetic spectrum173 lần
nmr spectrum104 lần
emission spectrum79 lần
absorption spectrum69 lần
infrared spectrum47 lần
atomic spectrum63 lần
spectrum disorders76 lần
mutant spectrum33 lần
spectrum disorder132 lần
solar spectrum76 lần
bipolar spectrum37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spectrum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spectrum trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ spectrum hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spectrum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spectrum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spectrum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spectrum: Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.