Câu tiếng Anh có từ “spectrum”
143 câu thật có từ spectrum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spectrum nghĩa là quang phổ. spectrum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an ordered array of the components of an emission or wave. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spectrum
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This light, he argued, produced the atomic spectra that could be seen whenever electric current was passed through an element.
Từ trong câu: spectrum, light, argue, produce, atomic, see, whenever, electric
«High School Chemistry/The Bohr Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256761 (bản sửa đổi 4194722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He got admiration and criticism from across the political spectrum.
Từ trong câu: admiration, get, criticism, across, political, spectrum
«Lord Randolph Churchill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=803660 (bản sửa đổi 10931162). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also made a long and most skilful research into the solar spectrum, which has immortalized his name.
Từ trong câu: immortalize, make, long, skilful, research, solar, spectrum, name
Oliver, Sir Lodge, Pioneers of Science. Nguồn: Project Gutenberg #28613. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He studied them, digging into what the calculator had supplied about radiation, and its behavior in the third spectrum.
Từ trong câu: calculator, study, dig, supply, radiation, behavior, third, spectrum
Lester Del Rey, The life watch. Nguồn: Project Gutenberg #74095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spectrum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| autism spectrum | 179 lần |
| electromagnetic spectrum | 173 lần |
| nmr spectrum | 104 lần |
| emission spectrum | 79 lần |
| absorption spectrum | 69 lần |
| infrared spectrum | 47 lần |
| atomic spectrum | 63 lần |
| spectrum disorders | 76 lần |
| mutant spectrum | 33 lần |
| spectrum disorder | 132 lần |
| solar spectrum | 76 lần |
| bipolar spectrum | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spectrum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spectrum trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ spectrum hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spectrum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spectrum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spectrum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spectrum: Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.