Câu tiếng Anh có từ “spectrum”
141 câu thật có từ spectrum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spectrum nghĩa là quang phổ. spectrum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an ordered array of the components of an emission or wave. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spectrum
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This allowed more efficient use of the television broadcast spectrum, and to some extent simplified the construction of televisions themselves.
Từ trong câu: spectrum, allow, efficient, use, television, broadcast, extent, simplify
«Video Capture, Transcoding, and Authoring/Video Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119683 (bản sửa đổi 1581956). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This light, he argued, produced the atomic spectra that could be seen whenever electric current was passed through an element.
Từ trong câu: spectrum, light, argue, produce, atomic, see, whenever, electric
«High School Chemistry/The Bohr Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256761 (bản sửa đổi 4194722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The third spectrum is also continuous, only this time it starts with the color green and ends with the color orange.
Từ trong câu: spectrum, third, continuous, time, start, color, green, end
«High School Chemistry/Light and the Atomic Spectra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256675 (bản sửa đổi 3610143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They also make use of the Spectra helmet.
Từ trong câu: helmet, spectrum, make, use
«Gendarmerie Nationale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454429 (bản sửa đổi 10914338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To this effect, the Exponential series is often known as the "Bi-Sided Fourier Series", because the spectrum has both a positive and negative side.
Từ trong câu: exponential, effect, series, often, know, side, because, spectrum
«Signals and Systems/Fourier Series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46015 (bản sửa đổi 4414990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spectrum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| autism spectrum | 179 lần |
| electromagnetic spectrum | 173 lần |
| nmr spectrum | 104 lần |
| emission spectrum | 79 lần |
| absorption spectrum | 69 lần |
| infrared spectrum | 47 lần |
| atomic spectrum | 63 lần |
| spectrum disorders | 76 lần |
| mutant spectrum | 33 lần |
| spectrum disorder | 132 lần |
| solar spectrum | 76 lần |
| bipolar spectrum | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spectrum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spectrum trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ spectrum hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spectrum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spectrum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spectrum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spectrum: Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.