E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spectrum”

143 câu thật có từ spectrum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spectrum nghĩa là quang phổ. spectrum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an ordered array of the components of an emission or wave. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spectrum

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We'll turn it into a public library, that has the whole spectrum of use.

    Từ trong câu: spectrum, turn, public, library, whole, use

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There are a few trends to the spectrum which will be discussed later.

    Từ trong câu: spectrum, trend, discuss, late

    «Optics/Nature of light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38866 (bản sửa đổi 4320696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • JWST's instruments will be designed to work primarily in the infrared range of the electromagnetic spectrum, with some capability in the visible range.

    Từ trong câu: spectrum, instrument, design, work, primarily, range, capability, visible

    «General Astronomy/Telescopes of Other Wavelengths», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222645 (bản sửa đổi 1740085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Modern war will require our military leadership to navigate through a changing spectrum of political constraints and ever changing political goals as each scenario unfolds.

    Từ trong câu: scenario, navigate, modern, war, require, military, leadership, change

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spectrum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
autism spectrum179 lần
electromagnetic spectrum173 lần
nmr spectrum104 lần
emission spectrum79 lần
absorption spectrum69 lần
infrared spectrum47 lần
atomic spectrum63 lần
spectrum disorders76 lần
mutant spectrum33 lần
spectrum disorder132 lần
solar spectrum76 lần
bipolar spectrum37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spectrum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spectrum trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ spectrum hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spectrum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spectrum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spectrum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spectrum: Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.