E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spectrum”

140 câu thật có từ spectrum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spectrum nghĩa là quang phổ. spectrum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an ordered array of the components of an emission or wave. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spectrum

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There used to be a second fashion company called Spectra Fashions.

    Từ trong câu: spectrum, use, second, fashion, company, call

    «The Bold and the Beautiful», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19758 (bản sửa đổi 10997648). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When used together, these bulbs are closer to the full spectrum light that comes from the sun, although less powerful.

    Từ trong câu: bulb, spectrum, use, together, close, full, light, come

    «Houseplant care/Houseplant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152636 (bản sửa đổi 1111962). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spectrum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
autism spectrum179 lần
electromagnetic spectrum173 lần
nmr spectrum104 lần
emission spectrum79 lần
absorption spectrum69 lần
infrared spectrum47 lần
atomic spectrum63 lần
spectrum disorders76 lần
mutant spectrum33 lần
spectrum disorder132 lần
solar spectrum76 lần
bipolar spectrum37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spectrum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spectrum trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ spectrum hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spectrum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spectrum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spectrum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spectrum: Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.