Câu tiếng Anh có từ “specialist”
183 câu thật có từ specialist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: specialist nghĩa là chuyên gia. specialist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who is devoted to one occupation or branch of learning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ specialist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I refused, point blank, to be diagnosed by a doctor who wasn't a specialist.
Từ trong câu: blank, specialist, diagnose, refuse, point, doctor
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has altogether twenty-two different departments, nearly all of which are edited by or contributed to by specialists.
Từ trong câu: edit, specialist, altogether, twenty, different, department, nearly, contribute
Various, The American Missionary: Volume 39, No. 02, February, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #29074. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The patient had been examined by the sound repeatedly by eminent surgeons and specialists, but none could give a certain diagnosis.
Từ trong câu: diagnosis, specialist, patient, examine, sound, repeatedly, eminent, surgeon
Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many rituals are performed by specialists in group settings to accomplish specific group or individual goals.
Từ trong câu: ritual, many, perform, specialist, group, set, accomplish, specific
«The Aggregates of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Each article is authored by board-certified specialists in the subspecialty to which the article belongs.
Từ trong câu: certify, article, author, board, specialist, belong
«EMedicine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387487 (bản sửa đổi 10949634). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This due diligence will be conducted by those angels and specialists with knowledge of the specific industry under consideration.
Từ trong câu: diligence, due, conduct, angel, specialist, knowledge, specific, industry
«The Maryland Entrepreneur's Guide/Private Financing Programs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265612 (bản sửa đổi 2562501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng specialist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| payload specialist | 14 lần |
| ent specialist | 14 lần |
| nerve specialist | 52 lần |
| oms specialist | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ specialist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ specialist trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ specialist hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ specialist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ specialist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ specialist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ specialist: Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.