Câu tiếng Anh có từ “specialist”
183 câu thật có từ specialist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: specialist nghĩa là chuyên gia. specialist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who is devoted to one occupation or branch of learning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ specialist
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This was not the only circumstance whose recollection depressed the usual serenity of the eminent specialist.
Từ trong câu: eminent, depressed, depress, specialist, recollection, circumstance, usual
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Instead of being archetype librarians, they want to be seen as technology specialists.
Từ trong câu: archetype, instead, librarian, want, see, technology, specialist
«Introduction to Library and Information Science/Technology and Libraries: Impacts and Implications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61353 (bản sửa đổi 4243480). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng specialist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| payload specialist | 14 lần |
| ent specialist | 14 lần |
| nerve specialist | 52 lần |
| oms specialist | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ specialist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ specialist trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ specialist hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ specialist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ specialist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ specialist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ specialist: Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.