Câu tiếng Anh có từ “specialist”
183 câu thật có từ specialist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: specialist nghĩa là chuyên gia. specialist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who is devoted to one occupation or branch of learning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ specialist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The most common specialist schools are performing arts schools, science schools, maths schools, business schools and technology schools.
Từ trong câu: specialist, common, school, perform, art, science, math, business
«England», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3047 (bản sửa đổi 11008126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In other cases, specialists interview the several people who hold similar jobs and ask questions about their jobs.
Từ trong câu: specialist, case, interview, several, people, hold, similar, job
«Development Cooperation Handbook/How do we manage the human resources of programmes and projects?/Managing the recruitment and selection processes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281270 (bản sửa đổi 4620936). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is perhaps that in some cases specialist knowledge can act as a force of reasoning when weighing up sunk costs.
Từ trong câu: specialist, perhaps, case, knowledge, act, force, reason, weigh
«Motivation and emotion/Book/2019/Sunk cost fallacy motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252768 (bản sửa đổi 2625725). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng specialist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| payload specialist | 14 lần |
| ent specialist | 14 lần |
| nerve specialist | 52 lần |
| oms specialist | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ specialist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ specialist trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ specialist hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ specialist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ specialist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ specialist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ specialist: Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.