Câu tiếng Anh có từ “specialist”
183 câu thật có từ specialist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: specialist nghĩa là chuyên gia. specialist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who is devoted to one occupation or branch of learning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ specialist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
What specialist of the latter character would even offer an opinion?
Từ trong câu: specialist, latter, character, even, offer, opinion
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Specialists would determine when he was ready to enter the community.
Từ trong câu: specialist, determine, ready, enter, community
Pennsylvania Prison Society, The journal of prison discipline and philanthropy (New series, No. 57), March, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #71563. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nowadays she would have set up as a "beauty specialist."
Từ trong câu: specialist, nowadays, set, up, beauty
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In order to obtain a diagnosis of Greek influence one would have to seek out a sort of specialist on Humanity-at-large.
Từ trong câu: diagnosis, specialist, order, obtain, influence, seek, out, sort
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Future solar specialists would be required to also be licensed electricians.
Từ trong câu: electrician, future, solar, specialist, require, license
«California's SB 1 Bill Originators' and Supporters Turn Against Bill», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=20305 (bản sửa đổi 4810807). · English Wikinews · CC BY 2.5
Specific details would have to be worked out with your district network technology specialist.
Từ trong câu: district, specific, detail, work, out, network, technology, specialist
«Scratch/Lessons/Downloading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123412 (bản sửa đổi 4526095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng specialist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| payload specialist | 14 lần |
| ent specialist | 14 lần |
| nerve specialist | 52 lần |
| oms specialist | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ specialist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ specialist trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ specialist hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ specialist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ specialist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ specialist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ specialist: Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.