Câu tiếng Anh có từ “specialist”
183 câu thật có từ specialist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: specialist nghĩa là chuyên gia. specialist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who is devoted to one occupation or branch of learning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ specialist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If you need a specialist, you should have a right to see one.
Từ trong câu: specialist, need, right, see
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where you should be careful, however, is the use of specialist terms.
Từ trong câu: specialist, careful, however, use, term
«Writing Better University Essays/Main part», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154659 (bản sửa đổi 3377848). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Do you think," I asked, "that writers should be specialists in writing?
Từ trong câu: specialist, think, ask, writer, write
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Competent officers, who shall be specialists, should be appointed in each State to examine manufactured and natural foods to detect adulteration.
Từ trong câu: competent, specialist, officer, appoint, state, examine, manufacture, natural
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If a chap can’t succeed as a specialist in town he should set up as a general practitioner in the suburbs or in the provinces.”
Từ trong câu: suburb, specialist, practitioner, succeed, town, set, up, general
Frank Frankfort Moore, According to Plato. Nguồn: Project Gutenberg #51969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng specialist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| payload specialist | 14 lần |
| ent specialist | 14 lần |
| nerve specialist | 52 lần |
| oms specialist | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ specialist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ specialist trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ specialist hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ specialist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ specialist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ specialist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ specialist: Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.