Câu tiếng Anh có từ “sophomore”
67 câu thật có từ sophomore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sophomore nghĩa là sinh viên năm thứ hai. sophomore là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a second-year undergraduate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sophomore
Danh sách câu dẫn chứng (67 câu)
Here, too, like exclusion! except that in the sophomore class, for one term, one hour per week is given to it.
Từ trong câu: exclusion, sophomore, like, except, class, term, hour, per
Nathaniel Sands, The Philosophy of Teaching The Teacher, The Pupil, The School. Nguồn: Project Gutenberg #30296. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When there was a grand celebration at one of the older universities they were present in their robes, freely visible to the lowliest sophomore.
Từ trong câu: freely, sophomore, celebration, grand, old, university, present, visible
H. L. Mencken, Prejudices, fifth series. Nguồn: Project Gutenberg #72510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I put in my Freshman and Sophomore years at Redmond two years ago.
Từ trong câu: freshman, put, sophomore, year, ago
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Then we’ll be able to look as bored and sophisticated as any Sophomore of them all.
Từ trong câu: sophisticate, bored, sophomore, any, bore, sophisticated, able, look
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
High school sophomores are expected to begin preparing for the college application process, including reducing and focusing their extracurricular activities.
Từ trong câu: extracurricular, high, school, sophomore, expect, begin, prepare, college
«Sophomore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=991234 (bản sửa đổi 10544395). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a result of these games, the Juniors and Sophomores were competitors in the tournament.
Từ trong câu: tournament, result, game, junior, sophomore, competitor
Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Question: Dear Doc: What can be done for eye-strain caused by drawing maps of the Aegean Sea?--Sophomore Class.
Từ trong câu: doc, question, dear, eye, strain, cause, draw, map
Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sophomore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sophomore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sophomore trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ sophomore hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sophomore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sophomore gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sophomore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sophomore: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.