Câu tiếng Anh có từ “sophomore”
67 câu thật có từ sophomore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sophomore nghĩa là sinh viên năm thứ hai. sophomore là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a second-year undergraduate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sophomore
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I'm not worrying about the independents any; it's the sophomores I'm going to keep my eyes on.
Từ trong câu: sophomore, worry, independent, go, keep, eye
Karl Edwin Harriman, Ann Arbor Tales. Nguồn: Project Gutenberg #41816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In her sophomore year at University of California, Berkeley, she was feeling bad about not attending art school.
Từ trong câu: sophomore, year, university, feel, bad, attend, art, school
«Rebecca Hui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889308 (bản sửa đổi 10955035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"We sophomores wouldn't allow ourselves to be influenced by cliques.
Từ trong câu: sophomore, allow, ourselves, influence
Josephine, -1931 Chase, Grace Harlowe's First Year at Overton College. Nguồn: Project Gutenberg #17988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now nothing is farther from le saint indifférent than cheap indifferentism, so-called: the sickness of sophomores.
Từ trong câu: sophomore, now, nothing, far, rent, cheap, call, sickness
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I hope you will never have cause to question my loyalty and that next year we'll be sophomore chums, tried and true."
Từ trong câu: sophomore, hope, never, cause, question, loyalty, next, year
Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean, High School Freshman. Nguồn: Project Gutenberg #23644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the Sophomore got to his feet, it was seen that he was a head taller than his opponent, but not so heavily built.
Từ trong câu: sophomore, get, foot, see, head, tall, opponent, heavily
Matthew M. Colton, Frank Armstrong at College. Nguồn: Project Gutenberg #47966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most freshman and sophomore engineering projects are not about scaffolding.
Từ trong câu: freshman, sophomore, engineer, project
«General Engineering Introduction/Tutorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273267 (bản sửa đổi 2569426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sophomore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sophomore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sophomore trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ sophomore hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sophomore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sophomore gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sophomore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sophomore: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.