Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sophomore”

67 câu thật có từ sophomore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sophomore nghĩa là sinh viên năm thứ hai. sophomore là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a second-year undergraduate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sophomore

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The team was next scheduled to play the Junior class and that, they were sure, would be more difficult than the Sophomores.

    Từ trong câu: sophomore, scheduled, team, next, schedule, play, junior, class

    Clair Blank, The Adventure Girls at Happiness House. Nguồn: Project Gutenberg #45343. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the Sophomore got to his feet, it was seen that he was a head taller than his opponent, but not so heavily built.

    Từ trong câu: sophomore, get, foot, see, head, tall, opponent, heavily

    Matthew M. Colton, Frank Armstrong at College. Nguồn: Project Gutenberg #47966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sophomore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
harlowe's sophomore12 lần
sophomore of radcliffe11 lần
brown's sophomore13 lần
sophomore freshman8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sophomore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sophomore trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ sophomore hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sophomore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sophomore gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sophomore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sophomore: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.