Câu tiếng Anh có từ “sophomore”
67 câu thật có từ sophomore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sophomore nghĩa là sinh viên năm thứ hai. sophomore là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a second-year undergraduate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sophomore
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"I hope you will never have cause to question my loyalty and that next year we'll be sophomore chums, tried and true."
Từ trong câu: sophomore, hope, never, cause, question, loyalty, next, year
Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean, High School Freshman. Nguồn: Project Gutenberg #23644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The average sophomore will have little difficulty in following courses in psychology and logic; and it is immaterial which of these he takes up first.
Từ trong câu: sophomore, average, little, difficulty, follow, course, psychology, logic
Paul Klapper, College Teaching Studies in Methods of Teaching in the College. Nguồn: Project Gutenberg #29604. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Then we’ll be able to look as bored and sophisticated as any Sophomore of them all.
Từ trong câu: sophisticate, bored, sophomore, any, bore, sophisticated, able, look
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sophomore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sophomore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sophomore trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ sophomore hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sophomore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sophomore gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sophomore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sophomore: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.