Câu tiếng Anh có từ “solitude”
237 câu thật có từ solitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solitude nghĩa là sự cô độc. solitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of social isolation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solitude
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In my experience I have found solitude comes in waves or seasons.
Từ trong câu: solitude, experience, find, come, wave, season
«Starting a New Monastic Order», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127363 (bản sửa đổi 4385013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But I have lived on in solitude and wretchedness, unvisited even by the imaginations which once made life glorious.
Từ trong câu: solitude, live, even, imagination, once, make, life, glorious
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus many a man or woman has been placed in that miserable kind of solitude in the midst of throbbing life.
Từ trong câu: solitude, miserable, midst, thus, many, man, woman, place
N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well,” replied the other with sudden serenity, “he has found us playing blind man’s buff today in a field of great rustic beauty and extreme solitude.
Từ trong câu: solitude, beauty, today, well, reply, sudden, find, play
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My pleasant solitude has become abhorrent to me, and I cannot live here without a dread and a memory always upon me.
Sự cô độc dễ chịu của tôi đã trở nên ghê tởm đối với tôi, và tôi không thể sống ở đây mà không có nỗi sợ hãi và ký ức luôn ám ảnh tôi.
Từ trong câu: abhorrent, solitude, pleasant, become, can, live, dread, memory
G. P. R., 1801?-1860 James, The Black Eagle; or, Ticonderoga. Nguồn: Project Gutenberg #50493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes, while meditating on these things in solitude, I’ve got up in a sudden terror, and put on my bonnet to go see how all was at the farm.
Từ trong câu: farm, sometimes, thing, solitude, get, up, sudden, terror
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng solitude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solitude trong kho câu?
- Kho câu có 237 câu có từ solitude hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solitude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 145 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solitude: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.