Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “solitude”

237 câu thật có từ solitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: solitude nghĩa là sự cô độc. solitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of social isolation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ solitude

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In this wasted solitude you meet, all of a sudden, the most smiling parterre.

    Từ trong câu: solitude, waste, meet, sudden, smile

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the smoking-room I retired to a corner to read the latest telegrams and drink my coffee in solitude.

    Từ trong câu: solitude, smoke, room, retire, corner, read, late, telegram

    Stephen McKenna, Sonia: Between Two Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #46046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The place, moreover, in the strangest way in the world, had, on the instant, and by the very fact of its appearance, become a solitude.

    Từ trong câu: world, solitude, appearance, moreover, become, place, strange, way

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At these moments I took refuge in the most perfect solitude.

    Từ trong câu: refuge, perfect, moment, take, solitude

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "An almost boundless extent of the richest surface in a solitude corresponding to that of (southern) China, yet still unoccupied by man.

    Từ trong câu: unoccupied, almost, extent, rich, surface, solitude, correspond, southern

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng solitude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
utter solitude204 lần
vast solitude251 lần
dreary solitude126 lần
unbroken solitude81 lần
absolute solitude119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ solitude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solitude trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ solitude hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ solitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solitude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 145 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solitude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solitude: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.