Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “solitude”

237 câu thật có từ solitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: solitude nghĩa là sự cô độc. solitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of social isolation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ solitude

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • His evening solitude is broken by two young and greasy but good-natured truck drivers.

    Từ trong câu: solitude, evening, break, young, good, nature, truck, driver

    «Filling Station (ballet)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=358583 (bản sửa đổi 9613632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Solitude is not measured by the miles of space that intervene between a man and his fellows.

    Từ trong câu: solitude, measure, mile, space, intervene, man, fellow

    «Literary Criticism/Poems for Close Reading with Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77174 (bản sửa đổi 4585602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At a corner, half a block ahead of them, the summer noon solitude of the place was broken by a bit of drama.

    Từ trong câu: solitude, ahead, corner, noon, block, drama, half, summer

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus the spirit in music is sensed by the artist in solitude and communion, and is given out by him to the multitude in public.

    Từ trong câu: solitude, thus, spirit, music, sense, artist, give, out

    H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes; if he were to be judged by the element of ferocity in this solitude of his.

    Từ trong câu: ferocity, judge, element, solitude, yes

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng solitude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
utter solitude204 lần
vast solitude251 lần
dreary solitude126 lần
unbroken solitude81 lần
absolute solitude119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ solitude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solitude trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ solitude hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ solitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solitude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 145 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solitude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solitude: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.